tốc kí

  1. sténographier
    • bản tốc kí
      sténogramme.;sténographie; sténo
    • người ghi tốc kí
      sténographe.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tốc kí"

tốc kí
Một thư ký dùng tốc kí để ghi chép cuộc họp.